Chi tiết sản phẩm
Nguồn gốc: Trung Quốc
Chứng nhận: CE,ISO9001
Điều khoản thanh toán và vận chuyển
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100 mét vuông
Giá bán: USD 25-100 per square meter/Negotiable
chi tiết đóng gói: pallet thép
Thời gian giao hàng: 25-55 ngày
Điều khoản thanh toán: T/T, L/C, Western Union,
Khả năng cung cấp: 20000 tấn mỗi tháng
|
Tên:
|
xưởng kết cấu thép
|
nổ mìn:
|
Sa. sa. 2.5 2,5
|
Máng xối:
|
Tấm thép màu
|
Thời gian cài đặt:
|
Ngắn
|
Tính năng:
|
Các tòa nhà có cấu trúc mái vòm
|
Mã HS:
|
94069000
|
Tùy chọn tùy chỉnh:
|
Có sẵn
|
Chứng chỉ:
|
ISO 9001, CE
|
Lớp thép:
|
Q235B và Q355B
|
|
Tên:
|
xưởng kết cấu thép
|
|
nổ mìn:
|
Sa. sa. 2.5 2,5
|
|
Máng xối:
|
Tấm thép màu
|
|
Thời gian cài đặt:
|
Ngắn
|
|
Tính năng:
|
Các tòa nhà có cấu trúc mái vòm
|
|
Mã HS:
|
94069000
|
|
Tùy chọn tùy chỉnh:
|
Có sẵn
|
|
Chứng chỉ:
|
ISO 9001, CE
|
|
Lớp thép:
|
Q235B và Q355B
|
Các nhà xưởng kết cấu thép đa năng này là các tòa nhà thương mại khung thép Q235B và Q355B cho mục đích sử dụng linh hoạt. Với kết cấu mái giàn, mái dốc đơn hoặc dốc đôi, máng xối tôn màu và chuẩn bị bề mặt phun cát Sa.2.5, chúng được chứng nhận ISO 9001 và CE với thời gian lắp đặt nhanh chóng và tùy chọn tùy chỉnh đầy đủ.
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tùy chọn tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chứng nhận | ISO 9001, CE |
| Loại thép | Q235B và Q355B |
| Thời gian lắp đặt | Nhanh |
| Tên | Nhà xưởng kết cấu thép |
| Máng xối | Tôn màu |
| Đặc điểm | Tòa nhà kết cấu mái giàn |
| Mã HS | 94069000 |
| Phun cát | Sa. 2.5 |
Q1: Loại thép nào được sử dụng?
A: Q235B và Q355B.
Q2: Có những loại mái nào có sẵn?
A: Mái dốc đơn hoặc mái dốc đôi.
Q3: Những chứng nhận nào được áp dụng?
A: ISO 9001 và CE.