Chi tiết sản phẩm
|
Wall Material:
|
Steel Sandwich Panels
|
Dimensions:
|
25mm*3mm-200mm*20mm
|
Corrosionresistance:
|
Galvanized Or Painted Coating
|
Connecting:
|
High Strength Bolts
|
Loadcapacity:
|
Up To 5000 Kg/m²
|
Cladding System:
|
Color Steel Sheet
|
Surface:
|
Mild Steel Plain
|
Earthquake Type:
|
Level 6
|
|
Wall Material:
|
Steel Sandwich Panels
|
|
Dimensions:
|
25mm*3mm-200mm*20mm
|
|
Corrosionresistance:
|
Galvanized Or Painted Coating
|
|
Connecting:
|
High Strength Bolts
|
|
Loadcapacity:
|
Up To 5000 Kg/m²
|
|
Cladding System:
|
Color Steel Sheet
|
|
Surface:
|
Mild Steel Plain
|
|
Earthquake Type:
|
Level 6
|
Cấu trúc thép công nghiệp chịu động đất cấp 6 này hỗ trợ tải trọng lên tới 5.000 kg/m² cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Với các kết nối bu lông cường độ cao, tường panel thép sandwich, lớp vỏ bằng tôn màu và lớp phủ chống ăn mòn mạ kẽm hoặc sơn, nó mang lại sức mạnh và sự ổn định vượt trội trong các khu vực địa chấn.
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước | 25mm*3mm-200mm*20mm |
| Hệ thống ốp tường | Tôn màu |
| Khả năng chịu tải | Lên đến 5000 Kg/m² |
| Loại động đất | Cấp 6 |
| Kết nối | Bu lông cường độ cao |
| Vật liệu tường | Tấm panel thép sandwich |
| Chống ăn mòn | Lớp phủ mạ kẽm hoặc sơn |
| Bề mặt | Thép mềm trơn |
Q1: Cấu trúc có thể chịu được bao nhiêu tải trọng?
A: Lên đến 5.000 kg/m².
Q2: Nó có chống động đất không?
A: Có, được thiết kế cho động đất cấp 6.
Q3: Các bộ phận được kết nối như thế nào?
A: Bằng bu lông cường độ cao.